Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Northern Territory
Dân số
232,605 người ( TONG_DAN_SO )
50.5% Nam | 49.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 33 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
54,507 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $936 (AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,213 (AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,061 (AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 95,779 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 325 (AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 66.8% (AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 17.9% (AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 12.7% (AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 47.6% (AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 15.8% (AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.2% (AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian Aboriginal: 24.5% (AU: 2.9%) ( )
Australian: 24.1% (AU: 29.9%) ( )
English: 23.1% (AU: 33%) ( )
Irish: 7.3% (AU: 9.5%) ( )
Scottish: 6.3% (AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 69.5% (AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Philippines: 2.7% (AU: 1.2%) ( )
Sinh tại England: 2.2% (AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.2% (AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.7% (AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 57.3% (AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 32.7% (AU: 24.8%) ( )
Tiếng Kriol: 2.2% (AU: 7,478) ( )
Tiếng Djambarrpuyngu: 1.7% (AU: 3,870) ( )
Tiếng Greek: 1.4% (AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 38.1% (AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.9% (AU: 20%) ( )
Không thống kê: 11.9% (AU: 6.9%) ( )
Anglican: 6% (AU: 9.8%) ( )
Uniting Church: 3.7% (AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 21.5% (AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.3% (AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.5% (AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 61.7% (AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 936 (AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.6% (AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: (NT: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: (NT: 15.7% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: (NT: 13.8% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: (NT: 13.2% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: (NT: 12.9% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: (NT: 8.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: (NT: 6.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: (NT: 5.2% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 63.4% (AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Did not go to work: 8.5% (AU: 11.8%) ( DRIVER_ )
Walked only: 7.6% (AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 6.6% (AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Worked at home: 4.2% (AU: 21%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.5% (AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.6% (AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.6% (AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.3% (AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.1% (AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.1% (AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.1% (AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.4% (AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 12.2% (AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực Northern Territory