Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở
Dân số
người ( TONG_DAN_SO )
Nam | Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: con | Trung bình: con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $ (AU: $) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $ (AU: $ ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $ (AU: $) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: (AU: ) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: (AU: ) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: (AU: ) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: (AU: ) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: (AU: ) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: (AU: ) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: (AU: ) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: (AU: ) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: (AU: ) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: (AU: ) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: (AU: ) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: (AU: ) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: (AU: ) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: (AU: ) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Phương tiện di chuyển
Sức khỏe
Arthritis: (AU: ) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: (AU: ) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): (AU: ) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): (AU: ) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): (AU: ) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): (AU: ) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: (AU: ) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): (AU: ) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): (AU: ) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: (AU: ) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): (AU: ) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): (AU: ) ( HEALTH_NONE )
Not stated: (AU: ) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực