Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 6155, WA
Canning Vale, Willetton
Dân số
53,765 người ( TONG_DAN_SO )
50.1% Nam | 49.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
14,713 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 1.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $804 (WA: $848 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,377 (WA: $2,214 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,243 (WA: $1,815 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 17,586 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 420 (WA: 340 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (WA: 1,842 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 92.7% (WA: 79.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 2.6% (WA: 6.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 4.6% (WA: 13% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 18.5% (WA: 27.3% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 33.5% (WA: 29.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 45.5% (WA: 40% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 23.7% (WA: 37.6% | AU: 33%) ( )
Chinese: 21.4% (WA: 4.4% | AU: 5.5%) ( )
Australian: 17.9% (WA: 29.7% | AU: 29.9%) ( )
Indian: 10.3% (WA: 2.9% | AU: 3.1%) ( )
Scottish: 5.3% (WA: 8.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 46.8% (WA: 62% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 8.6% (WA: 2.3% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Malaysia: 7% (WA: 1.2% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.8% (WA: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 5% (WA: 7.4% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 52.9% (WA: 75.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 46% (WA: 21.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 11.7% (WA: 1.9% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.5% (WA: 0.7% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Punjabi: 2.7% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 32.4% (WA: 42.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.9% (WA: 18.7% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 7.3% (WA: 2% | AU: 2.7%) ( )
Anglican: 7% (WA: 10.1% | AU: 9.8%) ( )
Islam: 5.9% (WA: 2.5% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 33.7% (WA: 23.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.5% (WA: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.8% (WA: 5.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 65.5% (WA: 63.9% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 804 (WA: 848 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.5% (WA: 5.1% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 27.6% (WA: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.1% (WA: 15.3% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.9% (WA: 12.1% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.3% (WA: 12.3% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.1% (WA: 11.8% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.5% (WA: 7.8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.9% (WA: 9.4% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 6.1% (WA: 7.7% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 65.2% (WA: 62.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.4% (WA: 4.6% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 3.5% (WA: 1% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.7% (WA: 2.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.3% (WA: 1.8% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.5% (WA: 7.6% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.5% (WA: 7.3% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (WA: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (WA: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.6% (WA: 4.4% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (WA: 3.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (WA: 1.6% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.1% (WA: 8.3% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.6% (WA: 7.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 68.3% (WA: 61.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.9% (WA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 6155, WA