Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 6415, WA
Merredin, Merredin Area, Northam Region, Western Australia
Dân số
2,771 người ( TONG_DAN_SO )
51.1% Nam | 48.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
679 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $755 (WA: $848 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,896 (WA: $2,214 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,396 (WA: $1,815 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 1,456 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 220 (WA: 340 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,066 (WA: 1,842 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 94.5% (WA: 79.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.3% (WA: 6.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 4.2% (WA: 13% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 30.8% (WA: 27.3% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 32.6% (WA: 29.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 31.1% (WA: 40% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 42.4% (WA: 29.7% | AU: 29.9%) ( )
English: 40.6% (WA: 37.6% | AU: 33%) ( )
Scottish: 8.9% (WA: 8.7% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 7.6% (WA: 8.8% | AU: 9.5%) ( )
Italian: 5.1% (WA: 5.2% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 75.8% (WA: 62% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 2.9% (WA: 7.4% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.8% (WA: 2.8% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Philippines: 0.9% (WA: 1.4% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại Zimbabwe: 0.6% (WA: 0.5% | AU: 0.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 83.6% (WA: 75.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 6.6% (WA: 21.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 0.5% (WA: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Filipino: 0.5% (WA: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Tiếng Tagalog: 0.4% (WA: 0.7% | AU: 0.5%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 44.2% (WA: 42.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16% (WA: 18.7% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 11.9% (WA: 7.5% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 11.3% (WA: 10.1% | AU: 9.8%) ( )
Uniting Church: 3.9% (WA: 1.6% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 10% (WA: 23.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.1% (WA: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.5% (WA: 5.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.5% (WA: 63.9% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 755 (WA: 848 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4% (WA: 5.1% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 16.8% (WA: 15.3% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.4% (WA: 12.3% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 12.2% (WA: 7.7% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 12.1% (WA: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.5% (WA: 11.8% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.9% (WA: 9.4% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.5% (WA: 12.1% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8% (WA: 7.8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 67.1% (WA: 62.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 6.3% (WA: 2.2% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.1% (WA: 4.6% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Truck: 1.4% (WA: 0.6% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.7% (WA: 2.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.7% (WA: 7.6% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.9% (WA: 7.3% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.8% (WA: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (WA: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.6% (WA: 4.4% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.2% (WA: 3.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.3% (WA: 1.6% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.6% (WA: 8.3% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.3% (WA: 7.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 55.1% (WA: 61.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 13% (WA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 6415, WA