Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở New South Wales
Dân số
8.07 triệu người ( TONG_DAN_SO )
49.4% Nam | 50.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2.14 triệu gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $813 (AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,185 (AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,829 (AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3.36 triệu ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 420 (AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 65.6% (AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 21.7% (AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 11.7% (AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 32.6% (AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 31.5% (AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32.5% (AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 29.8% (AU: 33%) ( )
Australian: 28.6% (AU: 29.9%) ( )
Irish: 9.1% (AU: 9.5%) ( )
Scottish: 7.7% (AU: 8.6%) ( )
Chinese: 7.2% (AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 65.4% (AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.1% (AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 2.9% (AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.6% (AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.5% (AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 67.6% (AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 29.5% (AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.4% (AU: 2.7%) ( )
Tiếng Arabic: 2.8% (AU: 1.4%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.8% (AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 32.8% (AU: 38.4%) ( )
Catholic: 22.4% (AU: 20%) ( )
Anglican: 11.9% (AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 6.8% (AU: 6.9%) ( )
Islam: 4.3% (AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 27.8% (AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.5% (AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.4% (AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.7% (AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 813 (AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.9% (AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
People who travelled to work by car as driver or passenger (b): 47.2% (AU: 57.8%) ( DRIVER_ )
Car, as driver: 43.1% (AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Worked at home: 31% (AU: 21%) ( DRIVER_ )
Did not go to work: 13.2% (AU: 11.8%) ( DRIVER_ )
People who travelled to work by public transport (a): 4% (AU: 4.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.4% (AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.8% (AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.8% (AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.8% (AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.9% (AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.7% (AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8% (AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.8% (AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61% (AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.1% (AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực New South Wales